Bật mí 18 count for là gì tốt nhất hiện nay

Bài này Thiết Kế NTX sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về count for là gì hay nhất được tổng hợp bởi Thiết Kế NTX, đừng quên chia sẻ bài viết thú vị này nhé!

Nếu bạn đã từng thắc mắc Count On là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.

ĐỊNH NGHĨA CỦA CỤM ĐỘNG TỪ COUNT ON TRONG TIẾNG VIỆT:

  • Count On trong Tiếng Việt có nghĩa là phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ:

  • VietNam children tend to count on their parents until they are 20 years old. In contrast, children in the USA live independently at a young age.

  • Trẻ em Việt Nam có xu hướng trông cậy vào cha mẹ cho đến khi chúng 20 tuổi. Ngược lại, trẻ em ở Mỹ sống tự lập khi còn nhỏ.

  • Don’t count on somebody too much because they can leave us anytime of your life, so prepare it.

  • Đừng trông chờ vào ai đó quá nhiều vì họ có thể rời bỏ chúng ta bất cứ lúc nào trong cuộc đời của bạn, vì vậy hãy chuẩn bị cho nó.

  • Everyone needs a good friend to count on whenever having difficulties in life and a shoulder to cry on.

  • Ai cũng cần một người bạn tốt để dựa vào mỗi khi gặp khó khăn trong cuộc sống và một bờ vai để bạn khóc.

  • You should not count on zodiac too much, it’s not like it would be right all the time.

  • Bạn không nên phụ thuộc vào cung hoàng đạo quá nhiều, không phải lúc nào cũng như ý.

  • The movie is about a little girl who counts on her mother greatly and her itinerary to become more independent.

  • Phim kể về một cô bé phụ thuộc vào mẹ quá nhiều và hành trình trở nên độc lập hơn.

  • I think she is counting on smartphones, so she doesn’t have many friends.

  • Tôi nghĩ cô ấy quá phụ thuộc vào điện thoại, do đó, cô ấy không có nhiều bạn bè lắm.

CẤU TRÚC CỦA CỤM ĐỘNG TỪ COUNT ON:

Count on là một cụm động từ, do đó nước được cấu thành bởi động từ “count” và giới từ “on”.

Trong đó, “count” có nghĩa là “đếm” còn “on” lại có nghĩa là “trên cái gì đó”. Từ đó ta có thể thấy kết hợp hai từ này hoàn toàn không khớp với nghĩa ghép từ hai từ. Do vậy, khi sử dụng cụm động từ này, bạn nên chắc chắn đã tra sẵn từ điển cẩn thân nếu khong sẽ rất dễ gây ra những sai lầm không đáng có.

Ngoài count on, chúng ta còn có:

Word

Meaning

Example

count (something) against sb/sth

có ảnh hưởng tiêu cực đến ai đó hoặc điều gì đó

  • Smartphones tend to count against students’ academic performance.
  • Điện thoại thông minh có xu hướng tính theo kết quả học tập của học sinh.

count down

đếm ngược về 0

  • Thousands of people gathered at Time Square to count down the New Year.
  • Hàng nghìn người tập trung tại Quảng trường Thời gian để đếm ngược đến thời khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới.

count sb in

đưa ai đó vào một hoạt động hoặc kế hoạch

  • We are going to have a picnic this Saturday, do you want to join us? – Sure, count me in.
  • Thứ bảy này chúng ta sẽ đi picnic, bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không? – Chắc chắn rồi, tính tôi vào.

count sb out

ngăn ai đó ra ngoài hoặc không đưa ai đó vào một hoạt động hoặc sự sắp xếp.

  • Wanna eat seafood? No, count me out, I’m allergic to seafood.
  • Muốn ăn hải sản? Không, tính tôi ra, tôi bị dị ứng với hải sản.

CÁC CỤM TỪ THÔNG DỤNG VỚI COUNT ON TRONG TIẾNG ANH

  • Cụm động từ:

Word

Meaning

Example

count on sb

tự tin rằng bạn có thể phụ thuộc vào ai đó

I believe I can count on Mary on Maths test, she has a head for numbers.

Tôi tin rằng tôi có thể tin tưởng vào Mary trong bài kiểm tra Toán, cô ấy rất giỏi các con số.

count on sth

mong đợi điều gì đó xảy ra và lập kế hoạch dựa trên nó

She didn’t count on rain, and didn’t bring an umbrella.

Cô ấy không tính trời mưa và không mang ô.

  • Thành ngữ:

Idiom

Meaning

Example

on the count of sth

sau khi đếm đến một số cụ thể

  • On the count of five, run and don’t ever look back. Did you remember?
  • Khi đếm đến năm, hãy chạy và đừng bao giờ nhìn lại. Bạn đã nhớ chưa?

could count sth on (the fingers of) one hand

nó không xảy ra rất thường xuyên hoặc tồn tại với số lượng rất nhỏ

  • I could count the number of times he’s taken shower for my dog on the figures of one hand.
  • Tôi có thể đếm số lần anh ấy tắm cho con chó của tôi bằng trên đầu ngón tay.

Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Count On Là Gì. Hy vọng với những kiến thức này sẽ giúp bạn học tốt tiếng anh

Top 18 count for là gì tổng hợp bởi Thiết Kế Xinh

Phép dịch “count” thành Tiếng Việt

  • Tác giả: vi.glosbe.com
  • Ngày đăng: 12/27/2021
  • Đánh giá: 4.97 (1000 vote)
  • Tóm tắt: Trong ví dụ này, các bước là đếm những người trong phòng. ted2019. You can’t count that high anyway. Dù sao chiều cao cũng ko giúp ông đc gì cả.

Count là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

  • Tác giả: sotaydoanhtri.com
  • Ngày đăng: 10/16/2022
  • Đánh giá: 4.46 (576 vote)
  • Tóm tắt: Count là gì? Count là Đếm; Tính (Tiền…). Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

count to ten là gì – Nghĩa của từ count to ten

  • Tác giả: cunghoidap.com
  • Ngày đăng: 06/19/2022
  • Đánh giá: 4.32 (375 vote)
  • Tóm tắt: count to ten có nghĩa là. Một phương pháp được sử dụng để tránh thổi sự tuyệt vời của bạn và khi muốn một người hoặc một cái gì đó để biến mất.

“Count me in” nghĩa là gì?

  • Tác giả: journeyinlife.net
  • Ngày đăng: 05/19/2022
  • Đánh giá: 4.04 (241 vote)
  • Tóm tắt: “Count me (something) in” = tính cả tôi (vào nhé). Cụm từ này thường được dùng để bao gồm ai đó hoặc thứ gì đó, trong những trường hợp đang …

You can count on me là gì?

  • Tác giả: hoctienganh.tv
  • Ngày đăng: 03/26/2022
  • Đánh giá: 3.83 (532 vote)
  • Tóm tắt: You can count on me là gì? admin. 5 months ago. You can count on sb: nghĩa là trông cậy vào ai, tin tưởng vào ai đó… You can count on me là gì You can count …

Count me in nghĩa là gì?

  • Tác giả: learnlingo.co
  • Ngày đăng: 02/18/2022
  • Đánh giá: 3.71 (325 vote)
  • Tóm tắt: “Count me in” nghĩa là gì? Định nghĩa. Trong tiếng Anh có rất nhiều cách để nói hãy cho tôi tham gia vào một tổ chức, sự kiện, hoạt động nào …

does that count có nghĩa là gì? Xem bản dịch

  • Tác giả: vi.hinative.com
  • Ngày đăng: 11/27/2022
  • Đánh giá: 3.56 (529 vote)
  • Tóm tắt: does that count có nghĩa là gì? Xem bản dịch · “Does that count?” = “Is that acceptable?” · Is that acceptable / does that work / is that good …

Count on là gì? Count in là gì? Count out là gì?

Count on là gì? Count in là gì? Count out là gì?
  • Tác giả: ivycation.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/24/2021
  • Đánh giá: 3.32 (303 vote)
  • Tóm tắt: Count là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là “đếm, tính, coi như, kể đến”. Tuy nhiên, count cũng có thể kết hợp với các giới từ “on, in, out” để tạo ra …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Count là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là “đếm, tính, coi như, kể đến”. Tuy nhiên, count cũng có thể kết hợp với các giới từ “on, in, out” để tạo ra những cụm động từ với ý nghĩa khác nhau. Vậy count on là gì? count in là gì? count out là gì? …

Body Count Là Gì, Cách sử dụng Body Count

Body Count Là Gì, Cách sử dụng Body Count
  • Tác giả: camnangtienganh.vn
  • Ngày đăng: 02/03/2022
  • Đánh giá: 3.07 (200 vote)
  • Tóm tắt: Dưới đây là giải thích của chúng tôi về “Body Count nghĩa là gì ? ” … Trong Tiếng Việt Body Count nghĩa là : số lượng cơ thể, số lượng thi thể, đếm xác. Body …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Xu hướng mới liên quan đến Body Count. một Tiktok thực hiện một video ở nơi công cộng để hỏi về Body Count với các thanh thiếu niên, có thể đã khiến vài người khó chịu. Tuy nhiên, đa phần các chàng trai thường nói về số lượng của họ và đùa giỡn về …

Count đọc là gì – boxhoidap.com

  • Tác giả: boxhoidap.com
  • Ngày đăng: 02/13/2022
  • Đánh giá: 2.84 (100 vote)
  • Tóm tắt: Count có phát âm chuẩn quốc tế là /kaʊnt/. Count khi là động từ. Count vừa là động từ vừa là danh từ. Chúng ta lần lượt tìm hiểu ý nghĩa của …

Hàm count trong PHP là gì ?

  • Tác giả: codetutam.com
  • Ngày đăng: 08/31/2022
  • Đánh giá: 2.88 (172 vote)
  • Tóm tắt: Hàm count trong PHP là gì ? … Hàm count() trong PHP có nhiệm vụ lấy ra số phần tử trong một mảng. Hàm này được sử dụng trên PHP4, PHP5 và PHP7.

Idioms with Count – Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina

  • Tác giả: saigonvina.edu.vn
  • Ngày đăng: 11/28/2022
  • Đánh giá: 2.69 (79 vote)
  • Tóm tắt: (Xem xét cẩn thận những rủi ro và bất lợi có thể là trước khi làm nhiều gì đó). Sài Gòn Vina, Idioms with Count. EX: The job was attractive financially but …

Count On Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Count On Trong Câu Tiếng Anh

  • Tác giả: ktktdl.edu.vn
  • Ngày đăng: 05/12/2022
  • Đánh giá: 2.59 (146 vote)
  • Tóm tắt: Count On trong Tiếng Việt có nghĩa là phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó. … Ví dụ: VietNam children tend to count on their parents until they …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản trong định nghĩa và cách dùng của từ “Count On” rồi đó. Tuy chỉ là một động từ cơ bản nhưng biết cách sử dụng linh hoạt “Count On” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm sử dụng ngoại ngữ tuyệt vời với …

Count on nghĩa là gì?

  • Tác giả: zaidap.com
  • Ngày đăng: 02/06/2022
  • Đánh giá: 2.54 (60 vote)
  • Tóm tắt: Count on nghĩa là phụ thuộc, tin cậy vào ai đó để làm những gì bạn muốn hoặc mong muốn họ làm cho bạn; … Ví dụ: You can always count on Michael in a crisis.

COUNT là gì? -định nghĩa COUNT | Viết tắt Finder

  • Tác giả: abbreviationfinder.org
  • Ngày đăng: 11/10/2022
  • Đánh giá: 2.34 (54 vote)
  • Tóm tắt: Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa COUNT trên trang web của bạn. count hiện những gì đứng cho.

Count nghĩa Tiếng Việt là gì

  • Tác giả: khoalichsu.edu.vn
  • Ngày đăng: 11/16/2022
  • Đánh giá: 2.2 (88 vote)
  • Tóm tắt: Vậy là qua bài học hôm nay các bạn thân mến cũng đã hiểu rõ hơn về những ý nghĩa của count là gì, một vài các cấu trúc dùng với countif trong …

Định nghĩa Count sheet là gì? – Filegi.com

  • Tác giả: filegi.com
  • Ngày đăng: 12/16/2021
  • Đánh giá: 2.28 (58 vote)
  • Tóm tắt: An inventory control tool used when taking a physical inventory. The count sheet will generally include a description of the item, including UPC and vendor, …

Cụm từ Count me in nghĩa là gì?

  • Tác giả: toploigiai.vn
  • Ngày đăng: 07/15/2022
  • Đánh giá: 2.03 (77 vote)
  • Tóm tắt: Count vừa là động từ vừa là danh từ. Chúng ta lần lượt tìm hiểu ý nghĩa của từng loại từ của count có ý nghĩa gì nhé. Ví dụ: The teachers counted the …

Nguồn: https://thietkenoithatxinh.vn
Danh mục: Hỏi Đáp

Recommended For You