List 20 các tính từ chỉ tính cách hot nhất hiện nay

Thiết Kế NTX mời các bạn xem ngay kiến thức rất hay về các tính từ chỉ tính cách hot nhất hiện nay được quan tâm nhiều nhất, đừng quên chia sẻ kiến thức rất hay qua bài viết này nhé!

100 từ vựng tiếng anh về tính cách của con người – Hơn 100 tính từ giúp bạn dễ dàng miêu tả về tính cách những người bên cạnh bằng tiếng anh.

Video học phát âm đúng các từ vựng tiếng anh về tính cách

100 từ vựng tiếng anh về tích cách

Aggressive /əˈɡrɛsɪv/ Hung hăng, năng nổ Ambitious /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng Artful /ˈɑrtfl/ Xảo quyệt, tinh ranh

Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/ Nóng tính Boastful /ˈboʊstfl/ Khoe khoang, khoác lác Boring /ˈbɔrɪŋ/ Nhàm chán, chán nản Bossy /ˈbɔsi/ Hống hách, hách dịch Brave /breɪv/ Dũng cảm, gan dạ

Calm /kɑm/ Điềm tĩnh Careful /ˈkɛrfl/ Cẩn thận, kỹ lưỡng Careless /ˈkɛrləs/ Bất cẩn, cẩu thả Cautious /ˈkɔʃəs/ Thận trọng, cẩn thận Childish /ˈtʃaɪldɪʃ/ Ngây ngô, trẻ con Clever /ˈklɛvər/ Khéo léo, thông minh, lanh lợi Cold /koʊld/ Lạnh lùng Competitive /kəmˈpɛt̮ət̮ɪv/ Ganh đua, thích cạnh tranh Confident /ˈkɑnfədənt/ Tự tin Considerate /kənˈsɪdərət/ Chu đáo, ân cần Courteous /ˈkərt̮iəs/ Lịch thiệp, nhã nhặn Courage /ˈkərɪdʒ/ Can đảm, dũng cảm Cowardly /ˈkaʊərdli/ Nhát gan, hèn nhát Creative /kriˈeɪt̮ɪv/ Sáng tạo Cruel /ˈkruəl/ Độc ác, dữ tợn, tàn bạo, tàn nhẫn Curious /ˈkyʊriəs/ Tò mò, hiếu kỳ

Decisive /dɪˈsaɪsɪv/ Quyết đoán, kiên quyết Dependable /dɪˈpɛndəbl/ Đáng tin cậy Diligent /ˈdɪlədʒənt/ Siêng năng, cần cù Dynamic /daɪˈnæmɪk/ Năng động, năng nổ, sôi nổi

Easygoing /ˌiziˈɡoʊɪŋ/ Dễ chịu, thoải mái, ung dung Emotional /ɪˈmoʊʃənl/ Nhạy cảm, dễ xúc động Enthusiastic /ɪnˌθuziˈæstɪk/ Hăng hái, nhiệt tình Envious /ˈɛnviəs/ Ganh tị, đố kỵ

Faithful /ˈfeɪθfl/ Chung thủy, trung thành, trung thực Fawning /ˈfɔnɪŋ/ Nịnh hót, xu nịnh Frank /fræŋk/ Thẳng thắng, ngay thẳng, bộc trực Friendly /ˈfrɛndli/ Thân thiện Funny /ˈfʌni/ Vui vẻ, khôi hài

Generous /ˈdʒɛnərəs/ Hào phóng, rộng lượng Gentle /ˈdʒɛntl/ Dịu dàng, hòa nhã, hiền lành Gracious /ˈɡreɪʃəs/ Tử tế, hào hiệp, lịch thiệp Greedy /ˈɡridi/ Tham lam Gruff /ɡrʌf/ Thô lỗ, cộc cằn

Hardworking /ˌhɑrdˈwərkɪŋ/ Chăm chỉ Haughty /ˈhɔt̮i/ Kiêu căng, kiêu kỳ, ngạo mạn Headstrong /ˈhɛdstrɔŋ/ Cứng đầu, bướng bỉnh Honest /ˈɑnəst/ Trung thực, chân thật, lương thiện Humble /ˈhʌmbl/ Khiêm tốn, nhún nhường Humorous /ˈhyumərəs/ Hài hước, hóm hỉnh, khôi hài

Impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/ Vô lễ, bất lịch sự Industrious /ɪnˈdʌstriəs/ Cần cù, chăm chỉ Insolent /ˈɪnsələnt/ Láo xược, xấc láo Intelligent /ɪnˈtɛlədʒənt/ Thông minh, sáng dạ

Jealous /ˈdʒɛləs/ Ghen ghét, ghen tị

Kind /kaɪnd/ Tốt bụng, tử tế

Lazy /ˈleɪzi/ Lười biếng Liberal /ˈlɪbərəl/ Rộng rãi, bao dung, hào phóng Lovely /ˈlʌvli/ Đáng yêu, yêu kiều, thú vị Loyal /ˈlɔɪəl/ Trung thành, trung nghĩa, trung kiên

Malicious /məˈlɪʃəs/ Hiểm độc, hiểm ác Mature /məˈtʃʊr/ Chín chắn, trưởng thành Mean /min/ Keo kiệt, bủn xỉn Merciful /ˈmərsɪfl/ Nhân từ, khoan dung Mischievous /ˈmɪstʃəvəs/ Tinh nghịch, láu lỉnh

Naive /naɪˈiv/ Ngây thơ, chất phác, thật thà Naughty /ˈnɔt̮i/ Nghịch ngợm, hư đốn

Obedient /oʊˈbidiənt/ Ngoan ngoãn, vâng lời Observant /əbˈzərvənt/ Tinh ý, hay quan sát Open-minded /ˌoʊpən’maɪndəd/ Phóng khoáng, cởi mở Outgoing /ˈaʊtˌɡoʊɪŋ/ Thân mật, dễ gần, thoải mái Optimistic /ˌɑptəˈmɪstɪk/ Lạc quan, yêu đời

Pessimistic /ˌpɛsəˈmɪstɪk/ Bi quan, chán đời Passionate /ˈpæʃənət/ Nồng nàn, nồng nhiệt, sôi nổi Patient /ˈpeɪʃnt/ Kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí Polite /pəˈlaɪt/ Lịch sự, lễ phép, lịch thiệp

Quiet /ˈkwaɪət/ Trầm lặng, ít nói

Rational /ˈræʃənl/ Minh mẫn, sáng suốt Reckless /ˈrɛkləs/ Hấp tấp, liều lĩnh, táo bạo Responsible /rɪˈspɑnsəbl/ Có trách nhiệm Romantic /roʊˈmæntɪk/ Lãng mạn, mơ mộng Rude /rud/ Thô lỗ, hỗn láo, vô lễ, khiếm nhã, bất lịch sự

Secretive /ˈsikrət̮ɪv/ Kín đáo Selfish /ˈsɛlfɪʃ/ Ích kỷ Sensitive /ˈsɛnsət̮ɪv/ Nhạy cảm Serious /ˈsɪriəs/ Nghiêm túc, nghiêm nghị Shy /ʃaɪ/ Nhút nhát, rụt rè, bẽn lẽn Silly /ˈsɪli/ Ngớ ngẩn, khờ khạo Sincere /sɪnˈsɪr/ Thành thật, chân thành, chân thật, thẳng thắng Sociable /ˈsoʊʃəbl/ Hòa đồng, gần gũi Strict /strɪkt/ Nghiêm khắc, khắt khe Stubborn /ˈstʌbərn/ Bướng bỉnh, ngoan cố, ương ngạnh Stupid /ˈstupəd/ Ngốc nghếch, đần độn

Tactful /ˈtæktfl/ Lịch thiệp, tế nhị Talkative /ˈtɔkət̮ɪv/ Hoạt ngôn, ba hoa, nhiều chuyện Tricky /ˈtrɪki/ Gian xảo, thủ đoạn, quỷ quyệt Truthful /ˈtruθfl/ Trung thực, thật thà, chân thật

Unpleasant /ʌnˈplɛznt/ Khó chịu, khó ưa

Vain /veɪn/ Kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc

Wise /waɪz/ Thông thái, khôn ngoan, sáng suốt Witty /ˈwɪt̮i/ Hóm hỉnh, dí dỏm

Zealous /ˈzɛləs/ Hăng hái, sốt sắng, có nhiệt huyết

Một số câu tiếng anh cơ bản miêu tả tính cách của ai đó

She gets very bad-tempered when she’s tired. Cô ấy rất nóng tính khi cô ấy mệt.

He is a boring man. Anh ta là một người nhàm chán.

I’m so exciting. Tôi là người rất sôi động

My sister is a warm and friendly person. Chị của tôi là một người ấm áp và thân thiện.

My father is very generous. Cha của tôi rất hào phóng.

She is ugly but hard-working. Cô ấy xấu xí nhưng chăm chỉ.

She is beautiful and kind. Cô ấy đẹp và tốt bụng.

He is intelligent but very lazy. Cậu ta thông minh nhưng rất lười.

You’re stingy! Bạn đúng là đồ keo kiệt!

Top 20 các tính từ chỉ tính cách tổng hợp bởi Thiết Kế Xinh

Các tính từ chỉ tính cách tích cực và tiêu cực của con người bằng Tiếng Anh

  • Tác giả: tienganhgiaotiep2017.wordpress.com
  • Ngày đăng: 10/01/2022
  • Đánh giá: 4.81 (662 vote)
  • Tóm tắt: Hardworking: Chăm chỉ. Kind: Tốt bụng. Out going: Cởi mở. Polite: Lịch sự. Quiet: Ít nói. Smart = intelligent: Thông …

Tổng hợp tính từ chỉ tính cách con người trong tiếng Anh

  • Tác giả: tuhocielts.vn
  • Ngày đăng: 07/07/2022
  • Đánh giá: 4.54 (253 vote)
  • Tóm tắt: Mỗi người đều có những tính cách khác nhau. Sẽ có những tính cách tiêu cực và còn có cả tiêu cực. … Thận trọng. … Dễ gần. … Thân thiện. … Chăm chỉ. … Tốt bụng.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Hoa and I are best friends, we’ve been playing together since we were kids. She has very beautiful white skin and brown eyes. Hoa is clever. The vases she plugged, the cakes she made were great. Not only that, Hoa is also smart. She solves problems …

Chủ đề tính cách của nhân vật » Từ vựng » » Phần 2: Trường học »

  • Tác giả: tienganh123.com
  • Ngày đăng: 09/30/2022
  • Đánh giá: 4.31 (250 vote)
  • Tóm tắt: Ôn tập từ vựng đã học. Các em hãy nhấp chuột vào ảnh để nghe âm thanh của từ/cụm từ. kind. tốt bụng. hard-working. chăm chỉ. clever. thông minh.

Trạng từ chỉ tính cách | EF | Du Học Việt Nam

  • Tác giả: ef.com.vn
  • Ngày đăng: 10/31/2022
  • Đánh giá: 4.15 (535 vote)
  • Tóm tắt: Ví Dụ · He ate greedily the chocolate cake. [sai] · He ate the chocolate cake greedily. [đúng] · He greedily ate the chocolate cake. [đúng] · He gave us generously …

70 từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh

  • Tác giả: tienganhnghenoi.vn
  • Ngày đăng: 07/05/2022
  • Đánh giá: 3.85 (418 vote)
  • Tóm tắt: 70 từ vựng miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh. 70 tu vung mieu ta tinh cach con nguoi …

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Tính cách

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Tính cách
  • Tác giả: topicanative.edu.vn
  • Ngày đăng: 11/25/2022
  • Đánh giá: 3.79 (287 vote)
  • Tóm tắt: Hardworking /ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ/ chăm chỉ · Honest /ˈɒnɪst/ trung thực · Humorous /ˈhjuːmərəs/ hài hước · Intelligent, wise, smart; /ɪnˈtɛlɪʤənt, waɪz, …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chính vì vậy, khi đã trang bị cho mình một “vốn liếng kha khá” từ vựng tiếng Anh về tính cách, các bạn hoàn toàn tự tin với bài thực hành về chủ đề này. Khi đó, tự tin sáng tác, thuyết trình khi miêu tả tính cách của bạn bè, đồng nghiệp và người …

200 từ vựng về tính cách trong tiếng Anh – Cách miêu tả tính cách hay như người bản xứ

  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 10/08/2022
  • Đánh giá: 3.46 (207 vote)
  • Tóm tắt: 1. Tính từ chỉ tính cách tích cực ; Loyal, /ˈlɔɪ.əl/, Trung thành, chân thành, thành thật ; Lovely, /ˈlʌv.li/, Dễ thương, đáng yêu ; Studious, / …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trên đây là trọn bộ từ vựng chỉ tính cách trong tiếng Anh, FLYER tin rằng bạn đã “bỏ túi” cho mình được nhiều từ vựng hay ho. Sau bài học, bạn đừng quên áp dụng những từ vựng và các mẫu câu này thường xuyên để có thể sử dụng một cách tự nhiên như …

Tổng hợp các tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh đầy đủ nhất

Tổng hợp các tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh đầy đủ nhất
  • Tác giả: tienganhfree.com
  • Ngày đăng: 10/03/2022
  • Đánh giá: 3.19 (311 vote)
  • Tóm tắt: Hai mẫu câu trên đã sử dụng các tính từ chỉ tính cách để miêu tả hay nói về một ai đó. “Aggressive (hung hăng, xông xáo), Gentle (nhẹ nhàng, …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Có thể thấy khi miêu tả về một ai đó hoặc thậm chí tự giới thiệu bản thân, mọi người thông thường sẽ sử dụng nhiều tính từ miêu tả tính cách theo hướng tích cực. Cùng tham khảo các tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh phổ biến mang xu hướng tích …

Tính cách con người trong tiếng Anh ( Học từ vựng theo chủ đề )

  • Tác giả: chuandaura.org
  • Ngày đăng: 06/26/2022
  • Đánh giá: 3.09 (354 vote)
  • Tóm tắt: Hãy cùng mình tìm hiểu nào các bạn ơi! 1. Từ vựng chỉ tính cách con người bắt đầu bằng chữ A, B , C. 1.1 Chữ A. Adorable :chỉ người đáng yêu.

Những tính từ miêu tả về tính cách bằng tiếng Anh

Những tính từ miêu tả về tính cách bằng tiếng Anh
  • Tác giả: english4u.com.vn
  • Ngày đăng: 05/23/2022
  • Đánh giá: 2.95 (166 vote)
  • Tóm tắt: Nếu bạn chưa nắm được thì có thể tham khảo bài viết dưới đây để biết những tính từ miêu tả về tính cách bằng tiếng Anh nhé. nhung-tinh-tu-mieu- …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Thứ ba là thực hành: Vậy thực hành như thế nào. Với những từ bạn vừa học, bạn có thể đặt ví dụ cụ thể theo từng văn cảnh. Hoặc bạn có thể dùng những từ này mình đã học để miêu tả những người bạn của mình. Hãy cố gắng vận dụng tất cả những từ đã …

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tính cách

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tính cách
  • Tác giả: ielts-fighter.com
  • Ngày đăng: 04/09/2022
  • Đánh giá: 2.72 (148 vote)
  • Tóm tắt: 1. Impartial: Công bằng, không thiên vị · 2. Intuitive: Đầy cảm tính · 3. Inventive: Có đầu óc sáng tạo · 4. Passionate: Nhiệt huyết · 5. Persistent: Kiên trì, bền …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: => So many of my friends are introverts and so am I. I tend to stay at home or hang out in quite places rather than going to crowded places with all the hustle and bustle. Some people might say I’m a little reserved … but I think that’s my true …

Cùng tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về tính cách con người

Cùng tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về tính cách con người
  • Tác giả: hacknaotuvung.com
  • Ngày đăng: 12/06/2022
  • Đánh giá: 2.73 (52 vote)
  • Tóm tắt: Một số cụm từ vựng tiếng Anh về tính cách · 1. Armchair critic. “Armchair critic” chỉ một người luôn kêu ca, phàn nàn về mọi thứ nhưng thực tế họ …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Sau khi đã đoán được nghĩa của từ (hoặc không), đã đến lúc bạn cần đến sự giúp đỡ của từ điển. Vì bạn không thể chắc chắn ý nghĩa của từ 100% cũng như các nghĩa, cách dùng khác và phát âm của nó. Một gợi ý về việc tra cách phát âm là từ điển …

Tổng hợp tính từ chỉ tính cách thông dụng nhất

Tổng hợp tính từ chỉ tính cách thông dụng nhất
  • Tác giả: stepup.edu.vn
  • Ngày đăng: 08/11/2022
  • Đánh giá: 2.5 (60 vote)
  • Tóm tắt: 1. Tính từ chỉ tính cách tích cực trong tiếng Anh ; 2. Brave. Anh hùng ; 3. Careful. Cẩn thận ; 4. Cautious. Thận trọng. ; 5. Cheerful. Vui vẻ.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Dịch nghĩa: Tôi và Hoa là bạn thân, chơi với nhau từ khi còn bé. Cô có một làn da trắng và đôi mắt nâu rất đẹp. Hoa thật khéo. Những lọ hoa cô ấy cắm, những chiếc bánh cô ấy làm rất tuyệt. Không chỉ vậy, Hoa còn thông minh. Cô ấy giải quyết vấn đề …

MIÊU TẢ BẤT KỲ AI BẰNG LOẠT TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TÍNH CÁCH SAU

MIÊU TẢ BẤT KỲ AI BẰNG LOẠT TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TÍNH CÁCH SAU
  • Tác giả: englishtown.edu.vn
  • Ngày đăng: 06/08/2022
  • Đánh giá: 2.43 (157 vote)
  • Tóm tắt: 1.1. Tính cách tích cực · Ví dụ: · – Nếu bạn đang muốn miêu tả tính cách của một ai đó, bạn có thể dùng một số trạng từ chỉ mức độ ở phía trước …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Chỉ sử dụng từ vựng tính cách con người tiếng Anh để miêu tả thôi thì đã đủ nhưng thiếu sinh động. Khi kể về người khác, hãy làm dài câu bằng những miêu tả cụ thể hơn như thêm ví dụ về hành động của người đó để làm ví dụ, củng cố thêm sự chính xác …

50 tính từ chỉ tính cách con người trong tiếng Anh

50 tính từ chỉ tính cách con người trong tiếng Anh
  • Tác giả: tienganhtot.vn
  • Ngày đăng: 01/06/2023
  • Đánh giá: 2.43 (155 vote)
  • Tóm tắt: Tính từ chỉ tính cách tiêu cực · Ambitious /æmˈbɪʃəs/: Có tham vọng · Brave /breɪv/: Anh hùng · Careful /ˈkeəfl/: Cẩn thận · Cheerful /ˈtʃɪəfl/: Vui …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh rất đa dạng. Bởi lẽ không cá nhân nào có tính cách hoàn toàn giống với những người khác. Tuy nhiên, hầu như chúng ta chỉ quanh quẩn sử dụng những tính từ beautiful, handsome, good, bad,… để miêu tả tính cách con …

Từ vựng tiếng Anh về tính cách con người

  • Tác giả: leerit.com
  • Ngày đăng: 04/04/2022
  • Đánh giá: 2.2 (130 vote)
  • Tóm tắt: ambitious. /æmˈbɪʃəs/. nhiều hoài bão · individualistic. /ˌɪndɪˌvɪdʒuəˈlɪstɪk/. theo chủ nghĩa cá nhân · emotional. /ɪˈməʊʃənəl/. dễ xúc động · careless. /ˈkeələs/.

72 tính từ miêu tả tính cách bằng tiếng Anh phổ biến nhất

  • Tác giả: llv.edu.vn
  • Ngày đăng: 05/02/2022
  • Đánh giá: 2.13 (109 vote)
  • Tóm tắt: Dưới đây là 72 tính từ miêu tả tính cách bằng tiếng Anh (kèm phiên âm) mà Language Link Academic đã lựa chọn để giới thiệu với các bạn. mieu ta …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trên đây là 72 tính từ miêu tả tính cách bằng tiếng Anh. Hy vọng sau khi học xong lượng từ vựng này, vốn từ tiếng Anh của bạn đã được cải thiện đáng kể. Nếu bạn muốn bổ sung thêm những từ bạn thấy nên xuất hiện trong bảng trên, hãy comment bên dưới …

100 Từ vựng chỉ tính cách con người mà bạn nên thuộc lòng

100 Từ vựng chỉ tính cách con người mà bạn nên thuộc lòng
  • Tác giả: ama.edu.vn
  • Ngày đăng: 02/21/2022
  • Đánh giá: 2.1 (165 vote)
  • Tóm tắt: Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về tính cách con người · Secretive /ˈsikrət̮ɪv/ Kín đáo · Selfish /ˈsɛlfɪʃ/ Ích kỷ · Sensitive /ˈsɛnsət̮ɪv/ Nhạy cảm …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong quá trình học tiếng Anh từ cơ bản, việc biểu đạt trạng thái cảm xúc cực kỳ quan trọng dù trong văn nói hay văn viết, giao tiếp. Để quá trình giao tiếp mạch lạc, trôi chảy, bạn cần có vốn từ vựng vững chắc, phong phú ở đa dạng các thể loại. …

Hỏi Tính Cách Bằng Tiếng Anh (Thú Vị)

Hỏi Tính Cách Bằng Tiếng Anh (Thú Vị)
  • Tác giả: kissenglishcenter.com
  • Ngày đăng: 07/19/2022
  • Đánh giá: 2.02 (192 vote)
  • Tóm tắt: Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn các kiến thức mở … Từ Vựng Tính Cách Bằng Tiếng Anh … Từ vựng chỉ tính cách tích cực: …

Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh

Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh
  • Tác giả: wowenglish.edu.vn
  • Ngày đăng: 09/29/2022
  • Đánh giá: 1.96 (165 vote)
  • Tóm tắt: Vậy bạn đã biết trong tiếng Anh, những tính từ chỉ tính cách có những từ nào chưa? Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của Wow English nhé!
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh rất đa dạng, bởi lẽ không có một cá nhân nào có tính cách giống hoàn toàn với những người sống trong cộng đồng. Tính cách là yếu tố quan trọng của con người, để biết được tính cách của một người, người ta …

Nguồn: https://thietkenoithatxinh.vn
Danh mục: Ứng Dụng

Recommended For You