Thép U lốc U dập Thép Khôi Vĩnh Tâm™ UY TÍN 1

Quy cách thép u dập hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi, đừng quên chia sẻ bài viết này nhé

Mô tả

Chúng tôi chuyên cung cấp thép U lốc hay còn gọi là U dập từ thép tấm theo yêu cầu của Quý khách hàng tại các khu vực:

  1. Tại Đà Nẵng: Quận Ngũ Hành Sơn, quận Sơn Trà, quận Thanh Khê, quận Hải Châu, quận Cẩm Lệ, quận Liên Chiểu, Huyện Hòa Vang.
  2. Khu vực Miền Bắc: Hà nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thanh Hóa, Thái Bình, Ninh Bình,…
  3. Khu Vực Miền Trung: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Nha Trang, Phú Yên, Nghệ An, Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình, Quảng Trị, Ninh Thuận, Bình Thuận…
  4. Khu Vực miền Nam: TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Long An, Bến Tre, Tiền Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Bạc Liêu, An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp, Phú Quốc…

Thép U lốc (dập) được sản xuất theo hình dạng chữ U trong bảng chữ cái.

Với đặc tính kỹ thuật dẻo chịu lực tốt, nên thép U lốc (dập) thường được sử dụng trong các công trình lớn làm trụ cho công trình, thép nhà tiền chế,sản xuất oto, xe máy, bàn ghế học sinh. Thép u dập lốc rất đa rạng về chủng loại phù hợp với điều kiện các công trình thực tế ở Việt Nam

Công ty chúng tôi chuyên lốc U, C, V, Z…(dầy đến 12mm) theo yêu cầu của khách hàng về độ dầy + khẩu độ dài

+ Cắt thép C lốc (dập) theo yêu cầu của quý khách

+ Mạ nhúng nóng

+ dập (lốc) theo yêu cầu

+ dập lỗ tròn, lỗ ovan…

+ Uốn theo yêu cầu tính chất công trình của quý khách

+ tẩy ghỉ bằng hóa chất với công nghệ cao

+ Giao dịch online nhanh chóng chính xác

Đặc điểm thép U:

Tiêu Chuẩn: 1654_75 & Gost 380_94, Jit G3192_1990

Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jis G3101, SB410, 3013, …

Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …

Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …

Ứng Dụng; Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Nhà Xưởng, Xây Dựng Cầu Đường, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo,

Bảng báo giá thép hình mới nhất dưới đây bao gồm : bảng giá thép hình i, bảng giá thép hình u, bảng giá thép hình v, bảng giá thép hình L, bảng giá thép hình H, bảng giá thép hình C với nhiều quy cách kích thước khác nhau để quý khách hàng tiện theo dõi.

Nơi cung cấp thép hình đen, mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ và chất lượng tốt nhất tại Quảng Ngãi, Dung Quất, Bình Sơn, Quảng Nam, Hội An, Duy Xuyên, Kon Tum, Gia Lai, Huế, Quảng Trị, Quảng Bình

QUY CÁCH THÉP U MẠ KẼM THAM KHẢO

Tên Quy cách Độ dài Trọng lượng Kg/ Mét Trọng lượng Kg/Cây Thép U49 U49x24x2.5x6m 6M 2.33 14.00 Thép U50 U50x22x2,5x3x6m 6M 13.50 Thép U63 U63x6m 6M 17.00 Thép U64 U64.3x30x3.0x6m 6M 2.83 16.98 Thép U65 U65x32x2,8x3x6m 6M 18.00 U65x30x4x4x6m 6M 22.00 U65x34x3,3×3,3x6m 6M 21.00 Thép U75 U75x40x3.8x6m 6M 5.30 31.80 Thép U80 U80x38x2,5×3,8x6m 6M 23.00 U80x38x2,7×3,5x6m 6M 24.00 U80x38x5,7 x5,5x6m 6M 38.00 U80x38x5,7x6m 6M 40.00 U80x40x4.2x6m 6M 5.08 30.48 U80x42x4,7×4,5x6m 6M 31.00 U80x45x6x6m 6M 7.00 42.00 U80x38x3.0x6m 6M 3.58 21.48 U80x40x4.0x6m 6M 6.00 36.00 Thép U100 U100x42x3.3x6m 6M 5.17 31.02 U100x45x3.8x6m 6M 7.17 43.02 U100x45x4,8x5x6m 6M 43.00 U100x43x3x4,5×6 6M 33.00 U100x45x5x6m 6M 46.00 U100x46x5,5x6m 6M 47.00 U100x50x5,8×6,8x6m 6M 56.00 U100x42.5×3.3x6m 6M 5.16 30.96 U100 x42x3x6m 6M 33.00 U100 x42x4,5x6m 6M 42.00 U100x50x3.8x6m 6M 7.30 43.80 U100x50x3.8x6m 6M 7.50 45.00 U100x50x5x12m 12M 9.36 112.32 Thép U120 U120x48x3,5×4,7x6m 6M 43.00 U120x50x5,2×5,7x6m 6M 56.00 U120x50x4x6m 6M 6.92 41.52 U120x50x5x6m 6M 9.30 55.80 U120x50x5x6m 6M 8.80 52.80 Thép U125 U125x65x6x12m 12M 13.40 160.80 Thép U140 U140x56x3,5x6m 6M 54.00 U140x58x5x6,5x6m 6M 66.00 U140x52x4.5x6m 6M 9.50 57.00 U140x5.8x6x12m 12M 12.43 74.58 Thép U150 U150x75x6.5x12m 12M 18.60 223.20 U150x75x6.5x12m(đủ) 12M 18.60 223.20 Thép U160 U160x62x4,5×7,2x6m 6M 75.00 U160x64x5,5×7,5x6m 6M 84.00 U160x62x6x7x12m 12M 14.00 168.00 U160x56x5.2x12m 12M 12.50 150.00 U160x58x5.5x12m 12M 13.80 82.80 Thép U180 U180x64x6.x12m 12M 15.00 180.00 U180x68x7x12m 12M 17.50 210.00 U180x71x6,2×7,3x12m 12M 17.00 204.00 Thép U200 U200x69x5.4x12m 12M 17.00 204.00 U200x71x6.5x12m 12M 18.80 225.60 U200x75x8.5x12m 12M 23.50 282.00 U200x75x9x12m 12M 24.60 295.20 U200x76x5.2x12m 12M 18.40 220.80 U200x80x7,5×11.0x12m 12M 24.60 295.20 Thép U250 U250x76x6x12m 12M 22.80 273.60 U250x78x7x12m 12M 23.50 282.00 U250x78x7x12m 12M 24.60 295.20 Thép U300 U300x82x7x12m 12M 31.02 372.24 U300x82x7.5x12m 12M 31.40 376.80 U300x85x7.5x12m 12M 34.40 412.80 U300x87x9.5x12m 12M 39.17 470.04 Thép U400 U400x100x10.5x12m 12M 58.93 707.16 Cừ 400x100x10,5x12m 12M 48.00 576.00 Cừ 400x125x13x12m 12M 60.00 720.00 Cừ 400x175x15,5x12m 12M 76.10 913.20

Công ty TNHH Khôi Vĩnh Tâm

Nguồn: https://thietkenoithatxinh.vn
Danh mục: Hỏi Đáp

Recommended For You