Note ngay 19 con vẹt tiếng anh đọc là gì hay nhất đừng bỏ lỡ

Thiết Kế NTX mời các bạn xem ngay kiến thức rất hay về con vẹt tiếng anh đọc là gì hot nhất hiện nay được quan tâm nhiều nhất, đừng quên chia sẻ kiến thức rất hay qua bài viết này nhé!

Bổ sung thêm bộ từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật để bé có thể tìm hiểu và biết được thế giới động vật to lớn và xinh đẹp như thế nào ba mẹ nhé.

từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật

Vì sao nên cho bé học từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật ??

Giống như người lớn chúng ta khi học từ vựng tiếng Anh, trẻ nhỏ cũng cần học bởi trẻ cũng muốn trình bày ý kiến của mình nhưng lại không tìm được từ vựng đúng nghĩa? Ba mẹ đã từng luyện nghe nhưng không nắm bắt được nội dung người nói truyền đạt? Ba mẹ đã gặp khó khăn trong cách diễn đạt….Bởi ba mẹ đang thiếu vốn từ vựng để truyền tải thông tin bé con của ba mẹ cũng vậy.

Dù là người hay trẻ nhỏ thì khi học tiếng Anh, ai cũng mong muốn giao tiếp thành thạo, đọc hiểu 90% các thông tin sẵn có, xem video không cần phụ đề,…nhưng thực tế không phải ba mẹ đều hiểu hết tầm quan trọng của từ vựng để xây dựng nền tảng ban đầu vững chắc cho con.

Chính vì thế mà ba mẹ nên cho bé con học từ vựng tiếng anh theo chủ đề mà trọng tâm ở đây mà STV English đang muốn nói đến là cho bé học từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật. Vì khi bé học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề bé sẽ không còn cảm thấy căng thẳng, áp lực như khi học từng từ vựng một.

Ba mẹ có thể dễ dàng thấy trong mỗi bài học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đều có các ví dụ về mẫu câu hay đoạn văn đi kèm để người đọc dễ hình dung. Các nhà nghiên cứu đã chỉ ra rằng, bé chỉ cần học những từ vựng theo chủ đề thông dụng trung bình khoảng 4000 từ là có thể gần như thành thạo tiếng anh giao tiếp rồi.

Bộ từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật dễ học tại nhà

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “A”

1 ant /ænt/ Con kiến

2 abalone /æbə’louni/ Bào ngư

3 alpaca /æl’pækə/ Lạc đà

4 antelope /’æntilɑʊp/ Linh dương

5 arachnid /ə’ræknid/ Nhện

6 ape /eip/ Khỉ không đuôi

7 agouti /ə’gu:ti/ Chuột lang

8 albatross /’ælbətrɒs/ Chim hải âu

từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “B”

1 baboon /bə’bu:n/ Khỉ đầu chó

2 badger /’bædʒə[r]/ Con lửng

3 bear /beə[r]/ Con gấu

4 buffalo /’bʌfələʊ/ Con trâu

5 bee /bi:/ Con ong

6 butterfly /’bʌtəflai/ Con bướm

7 bandicoot /’bændiku:t/ Chuột túi

8 bull /bʊl/ Bò đực

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “C”

1 cat /kæt/ Con mèo

2 crab /kræb/ Con cua

3 cow /kaʊ/ Con bò cái

4 chicken /’t∫ikin/ Con gà

5 crow krəʊ/ Con quạ

6 camel /’kæml/ Lạc đà

7 cricket /’krikit/ Con dế mèn

8 cockatoo /,kɒkə’tu:/ Con vẹt

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “D”

1 dog /dɔ:g/ Chó

2 duck /dʌk/ Con vịt

3 dolphin /’dɒlfin/ Cá heo

4 dove /dʌv/ Chim bồ câu

5 deer /diə[r]/ Hươu

6 dodo /’dəʊdəʊ/ Chim cu

7 donkey /’dɒηki/ Con lừa

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “E”

1 elephant /’elifənt/ Con voi

2 emu /’i:mju:/ Đà điểu

3 eagle /’i:gl/ Chim đại bàng

4 eel /i:l/ Con lươn

5 elk /elk/ Nai sừng tấm

6 egret /’i:grit/ Con cò

từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật bắt đầu bằng “F”

1 fish /fi∫/ Con cá

2 fox /fɒks/ Con cáo

3 frog /frɒg/ Ếch

4 fowl /faʊl/ Chim nói chung

5 falcon /’fɔ:lkən/ Chim cắt

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật bắt đầu bằng “G”

1 giraffe /dʒi’rɑ:f/ Hươu cao cổ

2 goose /gu:s/ Ngỗng

3 grasshopper /grɑ:shɒpə[r]/ Châu chấu

4 groundhog /ˈgraʊndˌhɑːg/ Con nhộng

5 gull /gʌl/ Mòng biển

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật bắt đầu bằng “H”

1 hamster /’hæmstə[r]/ Chuột

2 hares /heə[r]/ Thỏ rừng

3 horse /hɔ:s/ Con ngựa

4 hen /hen/ Nhím

5 Hind /haind/ Hươu cái

6 Hawk /hɔ:k/ Diều hâu

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “I- J – K”

1 Iguana /i’gwɑ:nə/ Kỳ nhông

2 Insect /’insekt/ Con trùng

3 Jellyfish /’dʒelifi∫/ Con sứa

4 Kingfisher /’kiηfi∫ə[r]/ Chim bói cá

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật bắt đầu bằng “L”

1 ladybug /ˈleɪ.di.ˌbəɡ/ Bọ rùa

2 larva /’lɑ:və/ Ấu trùng

3 leopard /’lepəd/ Báo

4 lion /’laiən/ Sư tử

5 lobster /’lɒbstə[r]/ Tôm

6 locust /’ləʊkəst/ Cào cào

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật “M”

1 macaw /mə’kɔ:/ Vẹt

2 mink /miŋk/ Chồn

3 mouse /maʊs/ Chuột

4 mongoose /’mɔɳgu:s/ Con cò

5 monkey /’mʌŋki/ Con khỉ

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật bắt đầu bằng “N- O”

1 owl /aʊl/ Con cú

2 octopus /’ɒktəpəs/ Bạch tuộc

3 orangutan /əˈræŋəˌtæŋ/ Đười ươi

4 ostrich /’ɒsstrit∫/ Đà điểu

từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật bắt đầu bằng “P”

1 panda /’pændə/ Gấu trúc

2 pangolin /pæɳ’goulin/ Tê tê

3 peacock /’pi:kɒk/ Con công

4 pelican /’pelikən/ Bồ nông

5 penguin /’peηgwin/ Chim cánh cụt

6 porpoise /’pɔ:pəs/ Cá heo

7 pig /pig/ Lơn

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “Q”

1 quagga /’kwægə/ Ngựa vằn

2 quail /kweil/ Chim cút

3 quokka /’kwɒkə/ Chuột túi

4 quoll / kwɒl/ Mèo túi

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “R”

1 rabbit /’ræbit/ Con thỏ

2 raccoon /rə’ku:n/ Gấu trúc

3 ray /rei/ Cá đuối

4 reindeer /’reindiə[r]/ Tuần lộc

5 rhino /’rainəʊ/ Tê giác

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “S”

1 sailfish /’seɪlˌfɪʃ/ Cá cờ

2 salamander /’sæləmændə[r]/ Kỳ nhông

3 silkworm /’silkwɜ:m/ Tằm

4 silverfish /ˈsɪlvɚˌfɪʃ/ Cá bạc

5 sparrow /’spærəʊ/ Chim sẻ

6 shark /∫ɑ:k/ Cá mập

=> Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật bắt đầu bằng “T”

1 tadpole /’tædpəʊl/ Nòng nọc

2 tiger /’taigə[r]/ Con hổ

3 toad /təʊd/ Con có

4 tortoise /’tɔ:təs/ Con rùa

5 turkey /’tɜ:ki/ Gà Tây

từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật

=> Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề con vật bắt đầu bằng “U- V- W- X- Y”

1 urchin /’ɜ:t∫in/ Nhím

2 vulture /’vʌlt∫ə[r]/ Kền kền

3 weasel /’wi:zl/ Chồn

4 woodpecker /’wʊd,pekə[r]/ Chim gõ kiến

5 wolf /wʊlf/ Chó sói

6 yak /jæk/ Bò Tây Tạng

Đừng quên chia sẻ bài viết này với người thân và bạn bè có con nhỏ đang học tiếng Anh tại nhé bạn nhé.

Top 19 con vẹt tiếng anh đọc là gì tổng hợp bởi Thiết Kế Xinh

Tên các CON VẬT bằng tiếng Anh

  • Tác giả: tienganhnghenoi.vn
  • Ngày đăng: 03/22/2022
  • Đánh giá: 4.9 (942 vote)
  • Tóm tắt: ten cac con vat bang tieng anh. Tên các CON VẬT bằng tiếng Anh … Parrot /ˈpær.ət/: Con vẹt; Stork /stɔːk/: Con cò; Owl /aʊl/: Con cú …

Tên các con vật bằng tiếng anh | Từ vựng & hình ảnh

Tên các con vật bằng tiếng anh | Từ vựng & hình ảnh
  • Tác giả: verbalearn.com
  • Ngày đăng: 09/12/2022
  • Đánh giá: 4.49 (430 vote)
  • Tóm tắt: Rabbit, /ˈræb.ɪt/, Con thỏ ; Parrot, /ˈper.ət/, Con vẹt ; Cat, /kæt/, Con mèo ; Kitten, /ˈkɪt̬.ən/, Mèo con ; Goldfish, /ˈɡoʊld.fɪʃ/, Cá vàng.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Động vật có vú là bất kỳ động vật có xương sống trong lớp Mammalia, một nhóm động vật ối nội sinh được phân biệt với các loài bò sát (bao gồm cả chim) bằng cách sở hữu một neocortex (một vùng của não), tóc, ba xương tai giữa và tuyến vú. Con cái của …

Birds » Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh theo chủ đề » Từ vựng

  • Tác giả: tienganh123.com
  • Ngày đăng: 04/12/2022
  • Đánh giá: 4.23 (407 vote)
  • Tóm tắt: con quạ. a. beak /biːk/ – mỏ. seagull. /siː.gʌl/. mòng biển, hải âu … vẹt. woodpecker. /ˈwʊdˌpek.əʳ/. chim gõ kiến. peacock. /ˈpiː.kɒk/. con công trống.

Học 100 từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật ĐẦY ĐỦ NHẤT

  • Tác giả: edupia.vn
  • Ngày đăng: 04/16/2022
  • Đánh giá: 4.09 (565 vote)
  • Tóm tắt: Học tiếng Anh chủ đề con vật luôn là một đề tài hấp dẫn và quen thuộc đối … con vẹt. Turtle, /ˈtɝː.t̬əl/, Rùa. Kitten, /ˈkɪt̬.ən/. Mèo con.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Hệ sinh thái của chúng ta đa dạng không chỉ nhờ các loài động vật trên cạn mà còn dựa vào sự xuất hiện của các động vật ngoài khơi xa. Sẽ rất thiệt thòi nếu con trẻ không tìm hiểu những về tên gọi của các loài vật này. Đặc biệt là từ vựng tiếng Anh …

Top 14 Những Con Vẹt Tiếng Anh Là Gì hay nhất

  • Tác giả: truyenhinhcapsongthu.net
  • Ngày đăng: 05/26/2022
  • Đánh giá: 3.87 (397 vote)
  • Tóm tắt: 23 thg 2, 2022 · Con Vet Tieng Anh La Gi – Tu Vung Tieng Anh Ve Cac Loai Chim. vẹt kea có thể tấn công những con cừu bệnh hoặc bị thương, đặc biệt là khi …

Bộ từ vựng các con vật bằng tiếng Anh thông dụng và hữu ích nhất cho trẻ

  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 12/28/2022
  • Đánh giá: 3.64 (574 vote)
  • Tóm tắt: Vậy còn gì lý tưởng hơn để bạn bắt đầu làm quen với tiếng Anh thông qua bộ từ … “Bird” là từ vựng được dùng để chỉ chung về các loài chim.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Lưỡng cư và bò sát là hai lớp động vật vô cùng đặc biệt trong thế giới loài vật. Những động vật lưỡng cư có thể sinh sống cả trên cạn lẫn dưới nước, còn bò sát từng có tổ tiên là loài khủng long to lớn đã thống trị Trái Đất vài chục triệu năm về …

Con vẹt tiếng Anh là gì? Cách gọi các con vật tiếng Anh

Con vẹt tiếng Anh là gì? Cách gọi các con vật tiếng Anh
  • Tác giả: thpttranhungdao.edu.vn
  • Ngày đăng: 06/14/2022
  • Đánh giá: 3.59 (477 vote)
  • Tóm tắt: Con vẹt tiếng Anh đọc tiếng vẹt. Vẹt là một trong những loài chim đặc trưng và lôi cuốn nhất trên toàn cầu! Do trí thông minh và thực chất xã …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vẹt là một nhóm chim rất nhiều chủng loại, có thể không giống nhau đáng kể về kích thước và màu sắc. Ví dụ, các loài vẹt có kích thước từ Pygmy mặt Buff nhỏ nhất của New Guinea (3-4 inch) tới lớn nhất, Hyacinth Macaw Nam Mỹ (40 inch). Vẹt sống ở …

Cách đọc tên các con vật bằng tiếng Anh có phiên âm cho bé

Cách đọc tên các con vật bằng tiếng Anh có phiên âm cho bé
  • Tác giả: babilala.vn
  • Ngày đăng: 08/15/2022
  • Đánh giá: 3.39 (395 vote)
  • Tóm tắt: Đọc tên các con vật bằng tiếng Anh thực ra không phải là việc quá khó khăn đối … thay vì hỏi “Đây là con gì? … Parrot /’pærət/: Con vẹt.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Các bé thường mải chơi và bị cuốn hút bởi những hình ảnh bắt mắt. Do đó khi dạy, bố mẹ có thể kích thích khả năng ghi nhớ của trẻ bằng cách sử dụng những hình ảnh minh họa sinh động. Bạn có thể tìm những bộ thẻ được in hình và tên các con vật bằng …

Trung Cấp Luật Vị Thanh

Trung Cấp Luật Vị Thanh
  • Tác giả: trungcapluatvithanh.edu.vn
  • Ngày đăng: 11/19/2022
  • Đánh giá: 3.02 (501 vote)
  • Tóm tắt: Chào mừng bạn đến với trungcapluatvithanh.edu.vn trong bài viết về con vẹt trong tiếng anh đọc là gì chúng tôi sẽ chia sẻ kinh nghiệm chuyên …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Như vậy, nếu bạn thắc mắc con vẹt tiếng anh là gì thì câu trả lời là parrot, phiên âm đọc là /ˈpær.ət/. Lưu ý là parrot để chỉ con vẹt nói chung chung chứ không chỉ loại vẹt cụ thể nào cả. Về cách phát âm, từ parrot trong tiếng anh phát âm cũng khá …

Bí quyết luyện đọc tiếng Anh lớp 1 cực hiệu quả

Bí quyết luyện đọc tiếng Anh lớp 1 cực hiệu quả
  • Tác giả: alokiddy.com.vn
  • Ngày đăng: 04/26/2022
  • Đánh giá: 2.99 (173 vote)
  • Tóm tắt: Bí quyết luyện đọc tiếng Anh lớp 1 cực hiệu quả là những bài học đầu … tâm vào việc để con mình học theo cách bắt chước như một con vẹt …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Học cần phải đi đôi với hành, đây là nguyên tắc luôn luôn được coi trọng khi trẻ học tiếng Anh. Song song với việc học đọc tiếng Anh cho trẻ, me hãy dạy cho bé cách viết chữ cái đó. Như vậy, bé sẽ học thuộc nhanh hơn rất nhiều, đồng thời khi tay …

Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Do you have any pets?

Tiếng Anh lớp 3 unit 16 - Do you have any pets?
  • Tác giả: sieusaotienganh.edu.vn
  • Ngày đăng: 06/16/2022
  • Đánh giá: 2.72 (184 vote)
  • Tóm tắt: Tổng hợp đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 chính xác, mới nhất. … (Đọc và viết). … Mình có một con vẹt và tên của nó là Sue.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: My name is Mai. My friends and I have some pets. Peter has a cat. He keeps it in the house. Phong has a dog. He keeps it in the house too. Nam has three goldfish. He keeps them in the fish tank. Mary has two rabbits. She keeps them in the garden. …

Con vẹt tiếng anh là gì?

  • Tác giả: taowebsite.com.vn
  • Ngày đăng: 04/13/2022
  • Đánh giá: 2.71 (50 vote)
  • Tóm tắt: Con vẹt đọc tiếng anh là gì – boxhoidap.com. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to parrot. Phân từ hiện tại, parroting.

Con vẹt tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng về con vẹt

Con vẹt tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng về con vẹt
  • Tác giả: helienthong.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/21/2022
  • Đánh giá: 2.52 (79 vote)
  • Tóm tắt: Con vẹt trong tiếng Anh là parrot, đọc theo phiên âm tiếng Anh là /ˈpær.ət/ · Can your parrot talk? · Bánh Vẹt /banh vet/ · Bệnh Virut Vẹt /benh …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Theo báo cáo giải trình của những nhà nghiên cứu động vật hoang dã thì có đến một phần ba loài vẹt đang đứng trước rủi ro tiềm ẩn tuyệt chủng và nó được cho rằng là loại rủi ro tiềm ẩn tuyệt chủng tổng hợp cao hơn ( Sách đỏ IUCN ) so với bất kể …

Con vẹt đọc tiếng anh là gì

  • Tác giả: aqv.edu.vn
  • Ngày đăng: 04/10/2022
  • Đánh giá: 2.56 (89 vote)
  • Tóm tắt: Con Vẹt Đọc Tiếng Anh Là Gì ; parrot, parrot hoặc parrotest¹, parrots hoặc parroteth¹, parrot, parrot ; parroted, parroted hoặc parrotedst¹ …

Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi không thể bỏ qua dành cho trẻ

Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi không thể bỏ qua dành cho trẻ
  • Tác giả: cleverjunior.vn
  • Ngày đăng: 11/13/2022
  • Đánh giá: 2.45 (54 vote)
  • Tóm tắt: Đây cũng chính là chủ đề không thể thiếu trong các cuộc giao tiếp hàng ngày. Để bổ trợ kiến thức cho bé, Clever Junior mời bạn cùng trang bị bộ từ vựng này nhé!
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bộ từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi là một trong những chủ đề thú vị cho trẻ mới bắt đầu với ngôn ngữ mới. Đây cũng chính là chủ đề không thể thiếu trong các cuộc giao tiếp hàng ngày. Để bổ trợ kiến thức cho bé, Clever Junior mời bạn cùng trang bị …

Học vẹt trong Tiếng Anh là gì?

  • Tác giả: luyenhoc.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/21/2022
  • Đánh giá: 2.33 (197 vote)
  • Tóm tắt: Tổng hợp từ vựng về con vẹt. Dec 8, 2021Học Vẹt /hoc vet/ + to learn by rote; to learn parrot-fashion = phương pháp học …

Con vẹt tiếng anh là gì? Con vẹt đọc tiếng anh là gì?

Con vẹt tiếng anh là gì? Con vẹt đọc tiếng anh là gì?
  • Tác giả: bierelarue.com.vn
  • Ngày đăng: 04/24/2022
  • Đánh giá: 2.2 (51 vote)
  • Tóm tắt: Alfredo doesn’t have any pet parrots. – Cô muốn đổi cái gì lấy con vẹt? What do you want for the parrot? – Mẹ chỉ cần đọc tên chương mục và …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Con vẹt tiếng anh là gì? Bạn đang học tiếng anh về chủ đề con vật nhưng từ vựng thì khó nhớ, khó diễn tả. Cách sử dụng từ trong tiếng anh tương ứng với mỗi chủ đề như thế nào? Những câu hỏi này xoay quanh bạn không thể học được. Dưới bài viết này sẽ …

30 phút học từ vựng về tên các con vật tiếng Anh nhanh, dễ nhớ

30 phút học từ vựng về tên các con vật tiếng Anh nhanh, dễ nhớ
  • Tác giả: ama.edu.vn
  • Ngày đăng: 09/12/2022
  • Đánh giá: 2.06 (94 vote)
  • Tóm tắt: Chủ đề này cũng là một trong khối lượng từ vựng khá lớn dành cho những người mới hoặc đã học lâu năm trong Tiếng Anh. Vậy thì hôm nay, …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trí óc con người không thể nào nhớ hết mọi dữ liệu được, ngay sau khi bạn học xong từ vừng, hãy áp dụng ngay vào đời sống. Bạn có thể ghi chú lại, dán khắp phòng để đi đâu mình cũng đọc được những từ đó. Hoặc viết vài dòng caption trên mạng xã hội …

Từ vựng tiếng Anh về con vật thông dụng nhất

  • Tác giả: langmaster.edu.vn
  • Ngày đăng: 08/13/2022
  • Đánh giá: 1.99 (196 vote)
  • Tóm tắt: Thế giới từ vựng tiếng Anh về con vật rất bao la, rộng lớn. … Dog /dɒg/: chó; Bitch /bɪtʃ/: chó cái; Puppy /ˈpʌp.i/: chó con; Parrot /’pærət/: con vẹt …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Khi bàn luận về con vật, động vật với ai đó, bạn cần nắm chắc từ vựng tiếng Anh về con vật. Vì thế, đừng để cuộc trò chuyện của bạn bị gián đoạn khi không đủ từ vựng. Hãy mở ra thế giới động vật bao la với kho từ vựng về con vật thông dụng nhất sau …

Nguồn: https://thietkenoithatxinh.vn
Danh mục: Hỏi Đáp

Recommended For You